Danh mục
Tấm Inox
31 sản phẩm

Inox 304/2B 5.0mm x 1500 x 3000: đặc tính và ứng dụng
- Mác
- 304
- Bề mặt
- bề mặt nhẵn mờ, phổ biến cho công nghiệp, dễ gia công.

Inox Gân 304 Dày 5mm – Giải Pháp Chống Trượt & Gia Cường Kết Cấu Cho Công Trình Nặng
- Mác
- 304

Inox gân: đặc tính và ứng dụng trong xây dựng & công nghiệp
- Dày
- 1mm – 10mm.

Inox gương NO8
- Dày
- 0.4mm – 2.0mm
- Bề mặt
- Gương No.8 (bóng gương), có thể kèm màu PVD

Inox Nano Self-Clean – Tấm Inox Tự Làm Sạch & Chống Vết Bẩn Bước Sang Kỷ Nguyên Mới

Inox Tấm 2.0mm – Cách Nhận Biết & Khi Nào Nên Dùng (2025)
- Dày
- 2.0mm ±0.05mm .
- Bề mặt
- 2B (mờ sáng), BA (bóng gương), HL (hairline – xước).

Inox Tấm 2.0mm: Thông Số Kỹ Thuật & Đẳng Cấp Mới Trong Gia Công Công Nghiệp
- Dày
- 2.0mm ±0.05mm.
- Bề mặt
- No.1, 2B, BA, HL (Hairline), Mirror (gương).

Inox Tấm 235
- Mác
- SUS 235 / tương đương
- Dày
- 0.5mm – 10mm
- Bề mặt
- 2B, BA, HL, No.1, Mirror

Inox Tấm 304 6.0mm Khổ 1500 x 3000 – Ứng Dụng Trong Công Trình Nặng & Yêu Cầu Kỹ Thuật Cao
- Mác
- 304

Inox Tấm 304/HL/PVC 0.5mm - 6.0mm
- Mác
- 304

TẤM CHỐNG TRƯỢT INOX 304/304L
- Mác
- 304

Tấm inox 201
- Mác
- 201

Tấm Inox 230
- Dày
- từ 0.3mm đến 50mm
- Bề mặt
- No.1, 2B, BA, HL, Mirror,...

Tấm Inox 304
- Mác
- 304

Tấm inox 304 HL
- Mác
- 304
- Dày
- 0.5 – 6.0 mm
- Bề mặt
- HL (Hairline – xước mờ), màu bạc sáng

Tấm Inox 304/2B/PVC 0.5-3.0 x 1220 x 2440
- Mác
- 304

Tấm inox 304/2B/PVC 4.0-5.0-6.0 x 1500 x 3000/Quy cách yêu cầu
- Mác
- 304
- Bề mặt
- 2B

Tấm inox 304/BA/PVC 2.0 x 1220 x 2440
- Mác
- 304

Tấm inox 304/NO1 3.0 -100mm
- Mác
- 304

Tấm Inox 316
- Mác
- 316
- Dày
- 1.0 – 4.0 mm
- Bề mặt
- BA, 2B, HL, No.4, gương... phù hợp nhiều mục đích.

Tấm Inox 316
- Mác
- 316
- Dày
- 1.0 – 4.0 mm
- Bề mặt
- No.1, 2B, BA, HL, Mirror (gương)

Tấm Inox 330
- Mác
- Inox 330 (UNS N08330 / W.Nr 1.4886)
- Dày
- Từ 0.5mm đến 50mm (tùy theo yêu cầu)

Tấm Inox 410
- Dày
- từ 0.3mm đến 50mm.
- Bề mặt
- 2B, No.1, BA, đánh bóng hoặc phủ PVC bảo vệ.

Tấm inox 430 cán nguội
- Mác
- SUS 430
- Dày
- 0.8 – 3.0 mm
- Bề mặt
- BA (Bright Annealed), 2B

Tấm inox 430 phủ PVC bảo vệ bề mặt
- Mác
- 430
- Bề mặt
- BA (bóng), HL (xước), No.4, 2B

Tấm Inox 430 Posco
- Mác
- 430

Tấm Inox 430/2B Dày 1.0mm
- Mác
- SUS 430
- Dày
- 1.0mm
- Bề mặt
- 2B (mờ, sáng dịu, nhẵn)

Tấm Inox 430/2B dày 2.5mm
- Mác
- SUS 430
- Dày
- 2.5 mm
- Bề mặt
- 2B (mịn, sáng mờ, xử lý nguội)

Tấm Inox 430/2B Độ Dày 2.0mm
- Mác
- SUS 430 / AISI 430
- Dày
- 2.0 mm
- Bề mặt
- 2B (sáng mờ, cán nguội)

Tấm Inox 540
- Dày
- 0.5mm – 12mm
- Bề mặt
- BA (bóng gương), No.1 (thô), No.4 (xước mờ), HL (hairline), vân sọc…

TẤM INOX ĐỤC LỖ 304
- Mác
- 304
Quy cách & tình trạng hàng
Những quy cách nêu trên trang là loại thường gặp. Quy cách khác — mỏng hơn, khổ lẻ, cắt theo bản vẽ — xưởng vẫn làm được: xả cuộn, chia cuộn, chặt, chấn và cắt laser. Gọi 0901.488.600 để xác nhận quy cách và tình trạng hàng — nhanh hơn tra trên web.