
Inox Hình
Máng Xối Inox 304 dày 0.7mm bề mặt 2B – Lựa chọn bền đẹp cho mái nhà hiện đại
Trong mọi công trình – từ nhà dân đến nhà xưởng – máng xối đóng vai trò không thể thiếu trong việc: Thu gom nước mưa từ mái Dẫn nước về hệ thống ống xả Ngăn thấm dột, bảo vệ tường – móng – kết cấu nhà
- Mác thép
- 304
- Bề mặt
- 2B – mịn đều, không gương, dễ lau chùi
Dùng cho
- ·Màu sáng trắng mờ, phản quang nhẹ
- ·Mịn đều, không trầy xước
- ·Không bám bụi, dễ vệ sinh
- ·Không lo lóa sáng khi tiếp xúc ánh mặt trời – rất phù hợp cho mái nhà
Thông số kỹ thuật
Định danh
| Mác thép | 304 |
|---|
Kích thước thường có
| Độ dày | 0.7mm ± 0.02mm |
|---|---|
| Chiều dài cây | 2m – 3m – 6m |
Bề mặt
| Bề mặt | 2B – mịn đều, không gương, dễ lau chùi |
|---|
Cơ tính
| Độ cứng | HV 150 – 180 |
|---|
Quy cách & tình trạng hàng
Những quy cách nêu trên trang là loại thường gặp. Quy cách khác — mỏng hơn, khổ lẻ, cắt theo bản vẽ — xưởng vẫn làm được: xả cuộn, chia cuộn, chặt, chấn và cắt laser. Gọi 0901.488.600 để xác nhận quy cách và tình trạng hàng — nhanh hơn tra trên web.
Thông tin sản phẩm
Khái quát về máng xối inox – “Hệ thống thoát nước bảo vệ mái”
Thu gom nước mưa từ mái
Dẫn nước về hệ thống ống xả
Ngăn thấm dột, bảo vệ tường – móng – kết cấu nhà
Trong đó, inox 304 dày 0.7mm bề mặt 2B đang dần trở thành chuẩn lựa chọn nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và thẩm mỹ.
Thông số kỹ thuật của máng xối inox 304 dày 0.7mm
|
Tiêu chí
|
Thông số chi tiết
|
|---|---|
Loại inox
|
AISI/SUS 304 (austenitic)
|
Độ dày
|
0.7mm ± 0.02mm
|
Bề mặt
|
2B – mịn đều, không gương, dễ lau chùi
|
Khối lượng riêng
|
7.93 g/cm³
|
Chiều dài khổ thông dụng
|
2m – 3m – 6m
|
Độ cứng tiêu chuẩn
|
HV 150 – 180
|
Hãng sản xuất
|
Posco, Hyundai, Yusco…
|
Phân tích bề mặt 2B: Ưu điểm khi dùng làm máng xối
Bề mặt 2B là bề mặt được cán nguội và tẩy trắng bằng axit, cho ra:
Màu sáng trắng mờ, phản quang nhẹ
Mịn đều, không trầy xước
Không bám bụi, dễ vệ sinh
Không lo lóa sáng khi tiếp xúc ánh mặt trời – rất phù hợp cho mái nhà
|
Bề mặt inox
|
Độ bóng
|
Dễ vệ sinh
|
Chống xước
|
Ứng dụng máng xối
|
|---|---|---|---|---|
No.1
|
✖
|
✖
|
✅
|
✖
|
2B
|
✅
|
✅
|
✅
|
✅✅✅
|
BA
|
✅✅
|
✅✅
|
✖
|
▲
|
HL (hairline)
|
▲
|
✅
|
✅
|
▲
|
Khả năng kháng ăn mòn và thời tiết
Inox 304 nổi bật với:
Khả năng kháng nước mưa, axit yếu, muối nhẹ
Không bị rỉ sét, phù hợp dùng ngoài trời 10–20 năm
So sánh khả năng ăn mòn theo thời gian
|
Môi trường
|
Sau 5 năm
|
Sau 10 năm
|
Sau 15 năm
|
|---|---|---|---|
Inox 304 (0.7mm)
|
Không thay đổi
|
Ổn định màu
|
Hơi mờ nhẹ
|
Inox 201
|
Bắt đầu ố vàng
|
Ăn mòn cạnh
|
Có thể rỉ
|
Tôn kẽm mạ
|
Ố màu
|
Bong tróc sơn
|
Hư hỏng
|
Nhôm tấm
|
Oxy hóa nhẹ
|
Mất màu
|
Dễ móp
|
Tính thẩm mỹ và dễ kết hợp với các vật liệu khác
Máng xối inox 0.7mm 2B có thể lắp cùng mái ngói, tôn lạnh, kính lấy sáng…
Màu trung tính phù hợp cả công trình mái dốc, mái vòm, mái thái
Có thể chấn gấp tùy yêu cầu kiến trúc: chữ U, chữ V, máng hộp, máng thu
Máng xối inox 0.7mm dùng cho những công trình nào?
|
Loại công trình
|
Khuyến nghị dùng 0.7mm
|
Ghi chú thêm
|
|---|---|---|
Nhà phố – Biệt thự
|
✅✅✅
|
Đẹp, bền, thi công dễ
|
Nhà trọ, nhà cấp 4
|
✅✅
|
Giá hợp lý, dễ lắp
|
Nhà xưởng vừa
|
✅✅✅
|
Dẫn nước tốt, tiết kiệm bảo trì
|
Trường học, bệnh viện
|
✅✅✅
|
An toàn vệ sinh, không rỉ sét
|
Căn hộ cao tầng
|
✅✅
|
Kết hợp ống xả đứng hiệu quả
|



